Tin tức Tin tức/(Trường MN Đoan Bái 2)/ba công khai/

công khai

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HIỆP HÒA
      TRƯỜNG: MN ĐOAN BÁI SỐ 2
         
CÔNG KHAI
 CÁC KHOẢN THU NĂM HỌC 2016- 2017
            Mẫu 01-CKCKT
TT Khoản thu Đơn vị tính Số tiền Thời gian thu
(Tháng, năm)
Nội dung chi Ghi chú
I Các khoản phí, lệ phí          
1. Tiền học phí Nghìn đồng/tháng 50.000đ Thu 2 Kỳ, tháng 9, tháng 1 100% gửi kho bạc  
2. Tiền gửi xe Nghìn đồng/tháng 0      
3. Lệ phí tuyển sinh Nghìn đồng 0      
II Tiền học thêm Nghìn đồng/buổi x số buổi/tuần 0      
III Các khoản thu hộ          
1. Tiền bảo hiểm Y tế Nghìn đồng/năm       Thu hộ cơ quan BHXH
2. Tiền bảo hiểm thân thể Nghìn đồng/năm 80.000 đ Tháng 9,10 thu hộ doanh ngiệp BH Thu hộ doanh nghiệp BH
3. Huy động đóng góp tự nguyện tăng cường CSVC, thiết bị trường học theo Nghị quyết của HĐND xã Nghìn đồng/năm Ước đạt số tiền/học sinh   Tu sủa cơ sở vật chất các khu Không qui định ủng hộ bình quân cho học sinh
V Các khoản phục vụ người học          
1. Tiền điện phục vụ học sinh  Nghìn đồng/tháng x số tháng 22.500đ Thu theo kỳ Trả tiền điện thắp sáng, tiền quạt mát.  
2. Tiền nước uống phục vụ học sinh Nghìn đồng/tháng x số tháng 36.000đ Thu theo kỳ Mua nước uống cho trẻ ăn bán trú  
3. Tiền ăn (đối với học sinh bán trú) Nghìn đồng/ngày 12.000đ thu theo tháng Mua thực phẩm, gia vị…  
4 Tiền thuê cô nuôi nghìn đồng/tháng Tam Đồng: 50.000đ
Sau, Đông, Phú Thuận: 40.000đ
thu theo tháng Trả tiền thuê cô nuôi  
5 Tiền mua chất đốt Nghìn đồng/tháng 15.000đ thu theo tháng Trả tiền mua ga, tiền điện nấu cơm, than  
4. Tiền vật tư tiêu hao Nghìn đồng/năm 40.000đ thu theo kỳ Mua các vật tư thay thế vật tư đã bị hỏng, hết…  
5. Tiền đồ dùng, dụng cụ phục vụ học sinh bán trú   Khu Sau, Tam Đồng-HS mới: 90.000đ
HS cũ: 70.000đ- Khu Đông: HS mới: 70.000đ; HS cũ: 50.000đ- Khu Phú Thuận: HS mới 60.000đ; HS cũ: 80.000đ
Thu tháng 9, 10 Mua mới tủ cơm ga, nồi cơm điện, bếp ga công nghiệp, mua bổ sung bát đũa, thìa , xoong…  
6. Tiền đồng phục của học sinh   0      
7. Tiền vở học sinh Nghìn đồng 0      
8. Tiền đồ dùng, đồ chơi cho cá nhân trẻ mầm non Ngìn đồng/năm HS nhà trẻ: 200.000đ
HS MG: 250.000đ
thu tháng 9-10 Mua đồ dùng theo TT 02 và ngoài thông tư  
9 Tiền giấy vệ sinh Nghìn đồng/thángx số tháng 27.000đ thu theo kỳ Trả tiền mua giấy VS phục vụ học sinh bán trú  
  Tiền quản lý trông trưa   45.000đ thu theo kỳ Trả tiền trông trưa cho CBGV - NV  
IV Tiền quỹ hội PHHS Nghìn đồng/năm 20.000đ Thu tháng 9,10 Chi cho HS các ngày lễ và thăm hỏi HS bị ốm. do PHHS trực tiếp chi
             
      Đoan Bái,ngày 18 tháng 9 năm 2016
NGƯỜI LẬP BIỂU   THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)   (Ký, đóng dấu)
             
             
       
             
                        Nguyễn Thị Thủy                         Nguyễn Thị Minh Phương  

Tin cùng chuyên mục

Xem thêm