THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online:

Hôm nay:

Tổng lượng truy cập:

Tin tức : (Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thăng Bình)/Học sinh giỏi - TDTT

Kỳ thi HSG lớp 9 đợt 1 huyện Thăng Bình năm học 2016-2017

Ngày đăng : 11-10-2016

          Sáng ngày 11/10/2016 tại Trường THCS Lê Quý Đôn, Phòng Giáo dục và Đào tạo tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp huyện năm học 2016-2017.

          Kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện được tổ chức hàng năm là dịp để các em thể hiện năng lực, khẳng định kết quả học tập của mình. Đồng thời, thúc đẩy phong trào thi đua dạy tốt, học tốt trong trường học trên địa bàn huyện. Đây còn là dịp đê ngành giáo dục đánh giá công tác chỉ đạo chuyên môn, chất lượng giảng dạy, phát hiện, bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ học sinh giỏi ở các đon vị trường.

          Tham dự kỳ thi có 556 học sinh xuất sắc được chọn ở khối lớp 9 của 21 trường THCS trên toàn huyện với 22 phòng thi, các em học sinh sẽ tham dự với 06 môn thi: Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Anh văn và Tin học. Qua kỳ thi này, Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện sẽ chọn ra những em học sinh có kết quả tốt nhất vào đội tuyên của huyện đê ôn luyện chuẩn bị tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh vào thời gian tới.

Thầy giáo Nguyễn Trường Quyền - Phó Trưởng phòng GD&ĐT phát biểu khai mạc kỳ thi

          Trong kỳ thi, các em phải thực hiện một cách nghiêm túc nội quy mà kỳ thi đã quy định, mỗi thí sinh phải thể hiện được năng lực, trí tuệ của bản thân, thể hiện phong cách đọc lập trong thi cử. Đối với giám thị coi thi phải nghiêm túc, thực hiện đúng quy chế thi, làm đúng vai trò chức năng của người giám thị, nhẹ nhàng đối với thí sinh, nghiêm túc nhưng không nghiêm khắc.

Hai thí sinh chứng kiến bộ đề thi còn nguyên niêm phong

          Trong hai ngày 13, 14/10/2016, 30 giám khảo đã nỗ lực hết mình, tập trung chấm chọn các bài thi và kết quả cuối cùng có 233 thí sinh đạt giải (9 giải Nhất, 41 giải Nhì, 73 giải Ba, 110 giải Khuyến khích).

          Về kết quả đồng đội 6 môn: trường THCS Hoàng Hoa Thám đoạt giải Nhất, THCS Phan Châu Trinh giải Nhì và THCS Lý Thường Kiệt giải Ba.

KẾT QUẢ MÔN TOÁN

STT Họ và tên thí sinh Nữ Lớp Trường đang học Điểm Xếp giải
01 Nguyễn Thị Thu Thủy x 9.1 Chu Văn An 4.00  
02 Lê Thanh Tú x 9.2 Chu Văn An 6.50  
03 Trần Thị Hương x 9.2 Chu Văn An 0.75  
04 Phan Thị Minh Nguyệt x 9.1 Chu Văn An 2.50  
05 Đặng Hoàng Phong   9/1 Trần Quý Cáp 3.25  
06 Dương Thị Mỹ Quyên x 9/4 Trần Quý Cáp 4.75  
07 Nguyễn Quang Trường   9/1 Trần Quý Cáp 5.25  
08 Nguyễn Ngọc Phương   9/1 Trần Quý Cáp 4.75  
09 Trần Thị Hậu x 9.7 Phan Bội Châu 10.50 Ba
10 Huỳnh Tấn Khánh   9.7 Phan Bội Châu 9.00 Kh.khích
11 Lê Trịnh Thị Thành x 9.1 Phan Bội Châu 12.25 Nhì
12 Trần Thị Kiều Vy x 9.7 Phan Bội Châu 9.50 Kh.khích
13 Nguyễn Thành Đạt   9.5 Phan Bội Châu 8.25  
14 Trần Hoàng Hiếu   9.4 Phan Bội Châu 9.75 Kh.khích
15 Phạm Nhật Long   9.6 Phan Bội Châu 9.75 Kh.khích
16 Ngô Nhật Nguyên   9.4 Phan Bội Châu 8.25  
17 Ngô Minh Nhật   9.7 Phan Bội Châu 12.00 Nhì
18 Nguyễn Văn Thắng   9.5 Phan Bội Châu 6.50  
19 Nguyễn Tuấn Trung   9.3 Phan Bội Châu 7.00  
20 Ngô Quang Tùng   9.5 Phan Bội Châu 10.00 Kh.khích
21 Phan Thị Hòa Hiếu x 9/1 Nguyễn Đình Chiểu 2.50  
22 Võ Thị Mỹ Lân x 9/3 Nguyễn Đình Chiểu 6.50  
23 Trần Hữu Thắng   9/1 Nguyễn Đình Chiểu 5.00  
24 Lê Trịnh Quốc Huy   9.2 Lê Đình Chinh 7.75  
25 Trần Hoàng Anh Phi   9.1 Lê Đình Chinh 9.75 Kh.khích
26 Trương Công Hoàng Vũ   9.3 Lê Đình Chinh 3.50  
27 Phan Nguyễn Bảo Quốc   9.3 Lê Đình Chinh 9.50 Kh.khích
28 Nguyễn Tấn Công   9.1 Lê Đình Chinh 4.00  
29 Phan Công Khánh   9.3 Lê Đình Chinh 4.00  
30 Trần Minh Quân   9.3 Lê Đình Chinh 6.50  
31 Trần Công Tài   9.3 Lê Đình Chinh 6.75  
32 Lương Chí Viễn   9.1 Lê Đình Chinh 7.00  
33 Trần Thị Kim Chi x 9 Hoàng Diệu 4.50  
34 Trần Thị Hoàng Mai x 9 Hoàng Diệu 3.00  
35 Phùng Thị Ngọc Lan   9 Hoàng Diệu 3.50  
36 Liên Thị Bảo Linh x 9.2 Lê Quý Đôn 10.75 Ba
37 Lê Thị Minh Ngọc x 9.7 Lê Quý Đôn 11.75 Nhì
38 Phan Vũ Bảo Ngọc x 9.7 Lê Quý Đôn 11.00 Ba
39 Vũ Thị Thanh x 9.7 Lê Quý Đôn 6.25  
40 Nguyễn Thị Bảo Hân x 9.7 Lê Quý Đôn 8.50  
41 Hồ Nguyên Ngọc x 9.7 Lê Quý Đôn 6.75  
42 Nguyễn Thị Thảo Quyên x 9.4 Lê Quý Đôn 10.00 Kh.khích
43 Trần Thị Thu Uyên x 9.4 Lê Quý Đôn 5.00  
44 Phan Nguyễn Tiên Sang   9.4 Nguyễn Hiền 9.25 Kh.khích
45 Võ Thanh Tịnh   9.4 Nguyễn Hiền 4.75  
46 Cao Xuân Huy   9.4 Nguyễn Hiền 4.50  
47 Phạm Văn Phúc   9.4 Nguyễn Hiền 2.75  
48 Nguyễn Thị Thanh Lam x 9/2 Nguyễn Duy Hiệu 10.00 Kh.khích
49 Huỳnh Thị Thu Thảo x 9/2 Nguyễn Duy Hiệu 4.25  
50 Nguyễn Thị Ngọc Huyền x 9/1 Nguyễn Duy Hiệu 7.00  
51 Nguyễn Đoàn Ngọc Phúc   9/2 Nguyễn Duy Hiệu 4.50  
52 Nguyễn Thị Châu Anh x 9/3 Huỳnh Thúc Kháng 7.75  
53 Phan Văn Thiện Nhơn   9/3 Huỳnh Thúc Kháng 7.50  
54 Phan Văn Huy Khánh   9/3 Huỳnh Thúc Kháng 6.00  
55 Trương Quang Chứ   9.2 Nguyễn Bỉnh Khiêm 7.50  
56 Lê Thị Thu Hiền x 9.1 Nguyễn Bỉnh Khiêm 9.50 Kh.khích
57 Trịnh Hữu Hiệp   9.2 Nguyễn Bỉnh Khiêm 3.50  
58 Nguyễn Thanh Hằng x 9/3 Lý Thường Kiệt 8.25  
59 Hà Thị Hiền x 9/4 Lý Thường Kiệt 9.25 Kh.khích
60 Phan Thị Thùy Trang x 9/2 Lý Thường Kiệt 11.50 Nhì
61 Phạm Huỳnh Anh   9/2 Lý Thường Kiệt 8.50  
62 Phan Văn Kha   9/3 Lý Thường Kiệt 6.75  
63 Nguyễn Thị Ngọc Lan x 9/2 Lý Thường Kiệt 3.25  
64 Trần Thị Quỳnh x 9/1 Lý Thường Kiệt 4.75  
65 Võ Phan Hoài Sơn   9/5 Lý Thường Kiệt 4.75  
66 Nguyễn Văn Viên   9/2 Lý Thường Kiệt 9.50 Kh.khích
67 Đoàn Thị Hiền Ni x 9/3 Lê Lợi 11.00 Ba
68 Triệu Tấn Phong   9/1 Lê Lợi 10.25 Ba
69 Lê Ngọc Sơn   9/3 Lê Lợi 11.00 Ba
70 Bùi Văn Nin   9/3 Lê Lợi 8.25  
71 Đoàn Ngọc Phi   9/3 Lê Lợi 6.00  
72 Bùi Xuân Việt   9/3 Lê Lợi 7.50  
73 Trần Thị Linh Tâm x 93 Nguyễn Bá Ngọc 8.75 Kh.khích
74 Nguyễn Thị Thu Trang x 92 Nguyễn Bá Ngọc 9.25 Kh.khích
75 Trà Thị Quỳnh Duyên x 9.2 Nguyễn Bá Ngọc 8.75 Kh.khích
76 Phan Minh Quốc Đạt   9.2 Nguyễn Bá Ngọc 6.50  
77 Lê Nguyễn Huyền Trâm x 9.1 Nguyễn Bá Ngọc 11.00 Ba
78 Lê Thị Mỹ Ly x 9.1 Phan Đình Phùng 4.00  
79 Nguyễn Chí Quốc   9.1 Phan Đình Phùng 9.00 Kh.khích
80 Bùi Trần Thiên Ân   9.1 Nguyễn Tri Phương 11.00 Ba
81 Triệu Tấn Hưng   9.1 Nguyễn Tri Phương 11.25 Nhì
82 Nguyễn Thị Ánh Kiều x 9.3 Nguyễn Tri Phương 10.75 Ba
83 Huỳnh Văn Phướt   9.2 Nguyễn Tri Phương 10.50 Ba
84 Lê Xuân Ban   9.2 Nguyễn Tri Phương 5.00  
85 Phan Thị Thái Bình x 9.1 Nguyễn Tri Phương 9.00 Kh.khích
86 Phạm Thị Mỹ Hạnh x 9.1 Nguyễn Tri Phương 7.75  
87 Nguyễn Thị Kim Phúc x 9.1 Nguyễn Tri Phương 10.75 Ba
88 Phạm Thanh Tài   9.3 Nguyễn Tri Phương 5.75  
89 Nguyễn Phúc Thiện   9.3 Nguyễn Tri Phương 4.50  
90 Nguyễn Nhật Trường   9.2 Nguyễn Tri Phương 4.75  
91 Trần Thị Hoài Diễm x 9.3 Ngô Quyền 7.75  
92 Hồ Anh Thư x 9.4 Ngô Quyền 7.75  
93 Dương Thảo Ca   9/2 Hoàng Hoa Thám 8.50  
94 Lê Sỹ Hội   9/1 Hoàng Hoa Thám 10.25 Ba
95 Nguyễn Thị Minh Thành x 9/3 Hoàng Hoa Thám 13.00 Nhì
96 Huỳnh Phạm Gia Huy   9/1 Hoàng Hoa Thám 8.25  
97 Nguyễn Quỳnh Như x 9/2 Hoàng Hoa Thám 11.00 Ba
98 Trần Văn Kiệt   9/2 Phan Châu Trinh 14.25 Nhất
99 Nguyễn Minh Nhật   9/5 Phan Châu Trinh 19.00 Nhất
100 Trần Ninh Thuận   9/2 Phan Châu Trinh 13.25 Nhì
101 Phan Văn Cơ   9/4 Phan Châu Trinh 4.75  
102 Châu Võ Văn Đạo   9/5 Phan Châu Trinh 10.25 Ba
103 Nguyễn Minh Đạo   9/2 Phan Châu Trinh 7.75  
104 Trần Quốc Hải   9/2 Phan Châu Trinh 2.50  
105 Trần Nhật Huy   9/3 Phan Châu Trinh 11.00 Ba
106 Nguyễn Hoàng Quân   9/3 Phan Châu Trinh 6.50  
107 Hồ Thị Hà Giang x 9.1 Quang Trung 9.50 Kh.khích
108 Võ Nguyện Khâm   9.3 Quang Trung 8.00  
109 Nguyễn Thị Diễm x 9.1 Quang Trung 4.75  
110 Hồ Thanh Lịch   9.1 Quang Trung 2.25  
111 Huỳnh Thị Thúy Nhung x 9.1 Quang Trung 6.00  
112 Nguyễn Thị Thanh Xuân x 9.2 Quang Trung 3.75  
113 Hồ Thị Thu Na x 9.2 Nguyễn Công Trứ 11.75 Nhì
114 Lê Thị Xuân Tiền x 9.1 Nguyễn Công Trứ 9.50 Kh.khích
115 Đoàn Thị Mỹ Nhật  x 9.2 Nguyễn Công Trứ 9.25 Kh.khích

 

KẾT QUẢ MÔN VẬT LÝ

STT Họ và tên thí sinh Nữ Lớp Trường đang học Điểm Xếp giải
01 Trần Thị Hương x 9.2 Chu Văn An 5.00  
02 Phan Công Trứ   9.1 Chu Văn An 5.75  
03 Huỳnh Thị Khánh Ly x 9/3 Trần Quý Cáp 8.25  
04 Đặng Hoàng Phong   9/1 Trần Quý Cáp 11.50  
05 Dương Trung Vĩ   9/3 Trần Quý Cáp 7.00  
06 Đặng Văn Ngọc Dũng   9/5 Trần Quý Cáp 7.00  
07 Nguyễn Thị Thanh Nhã x 9/3 Trần Quý Cáp 3.50  
08 Trương Quang Trường   9/3 Trần Quý Cáp 7.25  
09 Phan Thị Mỹ Linh x 9.5 Phan Bội Châu 13.50 Kh.khích
10 Phạm Thị Phương Loan  x 9.3 Phan Bội Châu 15.25 Ba
11 Lê Trịnh Thị Thành x 9.1 Phan Bội Châu 14.25 Kh.khích
12 Lý Thị Hồng Thương x 9.1 Phan Bội Châu 16.25 Ba
13 Ngô Văn An   9.1 Phan Bội Châu 11.50  
14 Lý Thành Hà   9.2 Phan Bội Châu 16.50 Ba
15 Võ Thị Thu Hà x 9.4 Phan Bội Châu 4.75  
16 Ngô Tấn Hậu   9.6 Phan Bội Châu 12.50 Kh.khích
17 Phạm Nhật Long   9.6 Phan Bội Châu 13.25 Kh.khích
18 Nguyễn Công Minh   9.2 Phan Bội Châu 13.50 Kh.khích
19 Nguyễn Công Thắng   9.2 Phan Bội Châu 18.25 Nhì
20 Nguyễn Nhật Trường   9.1 Phan Bội Châu 8.25  
21 Lâm Thị Thúy Nga x 9/2 Nguyễn Đình Chiểu 12.00 Kh.khích
22 Nguyễn Thanh Quân   9/3 Nguyễn Đình Chiểu 3.50  
23 Trần Hoàng Anh Phi   9.1 Lê Đình Chinh 19.00 Nhì
24 Hồ Thị Bích Thuận   9.2 Lê Đình Chinh 16.25 Ba
25 Trương Công Hoàng Vũ   9.3 Lê Đình Chinh 16.75 Nhì
26 Nguyễn Trí Hậu   9 Hoàng Diệu 14.25 Kh.khích
27 Nguyễn Công Nhuận Phúc   9 Hoàng Diệu 12.00 Kh.khích
28 Nguyễn Tấn Chí Đạt   9 Hoàng Diệu 7.50  
29 Hoàng Minh Tân   9 Hoàng Diệu 7.75  
30 Nguyễn Văn Thuận   9 Hoàng Diệu 7.25  
31 Nguyễn Trần Thu Chung  x 9.5 Lê Quý Đôn 3.75  
32 Trần Nguyễn Thanh Long   9.7 Lê Quý Đôn 3.75  
33 Nguyễn Thị Hoài Thương x 9.7 Lê Quý Đôn 9.00  
34 Nguyễn Văn Trung    9.4 Lê Quý Đôn 2.50  
35 Võ Thanh Tịnh   9.4 Nguyễn Hiền 13.75 Kh.khích
36 Trần Huỳnh Trinh x 9.1 Nguyễn Hiền 6.25  
37 Cao Xuân Huy   9.4 Nguyễn Hiền 5.50  
38 Võ Phương Linh x 9.4 Nguyễn Hiền 11.25  
39 Lê Anh Dưỡng   9/1 Nguyễn Duy Hiệu 11.50  
40 Nguyễn Thị Ngọc Huyền x 9/1 Nguyễn Duy Hiệu 14.75 Kh.khích
41 Võ Phạm Thành An   9/1 Huỳnh Thúc Kháng 13.00 Kh.khích
42 Nguyễn Thị Châu Anh x 9/3 Huỳnh Thúc Kháng 20.00 Nhất
43 Mai Xuân Sơn   9/1 Huỳnh Thúc Kháng 11.75  
44 Ngô Thanh Tùng   9/1 Huỳnh Thúc Kháng 11.75  
45 Nguyễn Minh Chiến   9.4 Nguyễn Bỉnh Khiêm 11.00  
46 Trịnh Hữu Hiệp   9.2 Nguyễn Bỉnh Khiêm 16.00 Ba
47 Lê Văn Hiển   9.3 Nguyễn Bỉnh Khiêm 7.50  
48 Phạm Huỳnh Anh   9/2 Lý Thường Kiệt 10.50  
49 Phan Thị Thùy Trang x 9/2 Lý Thường Kiệt 16.75 Nhì
50 Nguyễn Văn Viên   9/2 Lý Thường Kiệt 11.00  
51 Nguyễn Anh Bin   9/2 Lý Thường Kiệt 15.25 Ba
52 Nguyễn Bá Phát   9/1 Lý Thường Kiệt 3.25  
53 Võ Phan Hoài Sơn   9/5 Lý Thường Kiệt 11.50  
54 Nguyễn Thị Kim Tiền x 9/5 Lý Thường Kiệt 7.00  
55 Ngô Xuân Trường   9/4 Lý Thường Kiệt 7.75  
56 Phạm Thị Phương Thanh x 9/1 Lê Lợi 9.50  
57 Bùi Xuân Việt   9/3 Lê Lợi 7.00  
58 Trương Gia Hỷ   93 Nguyễn Bá Ngọc 13.25 Kh.khích
59 Nguyễn Văn Trường   93 Nguyễn Bá Ngọc 11.75  
60 Trần Thị Mỹ Lệ x 9.1 Phan Đình Phùng 12.50 Kh.khích
61 Trương Thị Phương Thảo x 9.2 Phan Đình Phùng 16.25 Ba
62 Phạm Thanh Tài   9.3 Nguyễn Tri Phương 14.25 Kh.khích
63 Nguyễn Nhật Trường   9.2 Nguyễn Tri Phương 10.75  
64 Lê Xuân Ban   9.2 Nguyễn Tri Phương 5.00  
65 Nguyễn Đức Huynh   9.1 Nguyễn Tri Phương 4.50  
66 Hứa Nhật Minh   9.3 Ngô Quyền 10.25  
67 Hồ Văn Trung   9.4 Ngô Quyền 4.75  
68 Nguyễn Thị Tuyết Trinh x 9.4 Ngô Quyền 6.00  
69 Nguyễn Phú Sơn Hà   9/2 Hoàng Hoa Thám 19.50 Nhì
70 Lê Quang Huy   9/1 Hoàng Hoa Thám 17.50 Nhì
71 Nguyễn Thị Minh Thành x 9/3 Hoàng Hoa Thám 16.00 Ba
72 Nguyễn Thị Hoài Thương x 9/3 Hoàng Hoa Thám 16.25 Ba
73 Trần Tấn Linh   9/1 Phan Châu Trinh 8.25  
74 Trần Nhật Nam   9/1 Phan Châu Trinh 2.25  
75 Trần Đình Vỹ   9/1 Phan Châu Trinh 5.75  
76 Hồ Thiên Đỉnh   9/5 Phan Châu Trinh 5.50  
77 Ngô Văn Huy   9/1 Phan Châu Trinh 0.75  
78 Võ Bá Hậu   9.2 Quang Trung 16.00 Ba
79 Trương Nguyễn Việt Hưng   9.4 Quang Trung 17.50 Nhì
80 Nguyễn Thị Hậu x 9.1 Quang Trung 9.25  
81 Nguyễn Đức Huy   9.3 Quang Trung 13.75 Kh.khích
82 Nguyễn Thị Như Ý x 9.3 Quang Trung 7.25  
83 Nguyễn Thị Ngân x 9.2 Nguyễn Công Trứ 11.25  
84 Đoàn Thị Thanh Thảo  x 9.2 Nguyễn Công Trứ 16.00 Ba

 

KẾT QUẢ MÔN HÓA HỌC

STT Họ và tên thí sinh Nữ Lớp Trường đang học Điểm Xếp giải
01 Nguyễn Thị Thu Thủy x 9.1 Chu Văn An 3.500  
02 Lê Thanh Tú x 9.2 Chu Văn An 5.250  
03 Nguyễn Thị Hiền x 9/4 Trần Quý Cáp 9.250 Kh.khích
04 Vũ Trung Tấn Hưng   9/5 Trần Quý Cáp 12.250 Ba
05 Nguyễn Bá Quốc   9/2 Trần Quý Cáp 9.250 Kh.khích
06 Dương Thị Mỹ Quyên x 9/4 Trần Quý Cáp 10.625 Ba
07 Trương Thị Thu Thảo x 9/1 Trần Quý Cáp 9.750 Kh.khích
08 Đặng Hiếu   9/3 Trần Quý Cáp 8.875 Kh.khích
09 Đoàn Nguyên Hòa   9/2 Trần Quý Cáp 7.625  
10 Đặng Minh Khoa   9/4 Trần Quý Cáp 9.375 Kh.khích
11 Phạm Thị Hải Ly x 9/1 Trần Quý Cáp 8.625 Kh.khích
12 Nguyễn Thị Yến Nhi x 9/5 Trần Quý Cáp 7.375  
13 Huỳnh Tấn Khánh   9.7 Phan Bội Châu 10.000 Ba
14 Ngô Nhật Nguyên   9.4 Phan Bội Châu 6.375  
15 Phạm Ngô Hoàng Oanh x 9.5 Phan Bội Châu 10.500 Ba
16 Trần Thị Kiều Vy x 9.7 Phan Bội Châu 5.375  
17 Trương Thị Lan Anh x 9.6 Phan Bội Châu 7.625  
18 Nguyễn Thành Đạt   9.5 Phan Bội Châu 7.250  
19 Trần Hoàng Hiếu   9.4 Phan Bội Châu 8.875 Kh.khích
20 Phạm Diễm Phúc x 9.1 Phan Bội Châu 7.375  
21 Ngô Quang Tùng   9.5 Phan Bội Châu 5.375  
22 Nguyễn Thị Yến Vy x 9.6 Phan Bội Châu 7.750  
23 Phan Thị Hòa Hiếu x 9/1 Nguyễn Đình Chiểu 7.625  
24 Võ Thị Mỹ Lân x 9/3 Nguyễn Đình Chiểu 14.000 Ba
25 Lâm Thị Thúy Nga x 9/2 Nguyễn Đình Chiểu 6.625  
26 Võ Thị Thảo Vy x 9/2 Nguyễn Đình Chiểu 9.000 Kh.khích
27 Trương Thị Thùy Dung x 9/2 Nguyễn Đình Chiểu 5.750  
28 Lê Thị Thu Trang x 9/3 Nguyễn Đình Chiểu 2.625  
29 Trương Đoàn Kim Trúc x 9/3 Nguyễn Đình Chiểu 4.750  
30 Phạm Văn Tùng   9.2 Lê Đình Chinh 5.375  
31 Lương Chí Viễn   9.1 Lê Đình Chinh 5.375  
32 Trần Thị Anh Thư x 9.2 Lê Đình Chinh 4.500  
33 Trần Thị Kim Chi x 9 Hoàng Diệu 4.000  
34 Hoàng Minh Tân   9 Hoàng Diệu 2.125  
35 Nguyễn Ngô Bảo Hân x 9.7 Lê Quý Đôn 4.875  
36 Trần Phạm Hoài Hương x 9.7 Lê Quý Đôn 2.000  
37 Hồ Nguyên Ngọc x 9.7 Lê Quý Đôn 15.000 Nhì
38 Nguyễn Thị Kim Phượng x 9.7 Lê Quý Đôn 14.000 Ba
39 Nguyễn Quỳnh Diệp x 9.7 Lê Quý Đôn 5.125  
40 Võ Phương Linh x 9.4 Nguyễn Hiền 9.250 Kh.khích
41 Nguyễn Ngọc Nguyên Phương x 9.4 Nguyễn Hiền 7.375  
42 Phan Nguyễn Tiên Sang   9.4 Nguyễn Hiền 9.750 Kh.khích
43 Nguyễn Đoàn Ngọc Phúc   9/2 Nguyễn Duy Hiệu 7.625  
44 Trần Thị Trâm x 9/2 Nguyễn Duy Hiệu 4.375  
45 Nguyễn Thị Hạnh x 9/1 Nguyễn Duy Hiệu 6.125  
46 Đoàn Văn Quốc Thịnh   9/1 Huỳnh Thúc Kháng 7.875  
47 Dương Thị Tường Vy x 9/3 Huỳnh Thúc Kháng 4.625  
48 Bùi Đức Lợi    9.4 Nguyễn Bỉnh Khiêm 6.625  
49 Phan Thanh Trường   9.4 Nguyễn Bỉnh Khiêm 8.375 Kh.khích
50 Nguyễn Minh Chiến   9.4 Nguyễn Bỉnh Khiêm 7.875  
51 Ngô Quang Hải   9.2 Nguyễn Bỉnh Khiêm 3.875  
52 Võ Ngọc Nguyên   9.1 Nguyễn Bỉnh Khiêm 4.125  
53 Phan Thị Bích Vũ x 9.1 Nguyễn Bỉnh Khiêm 3.625  
54 Nguyễn Anh Bin   9/2 Lý Thường Kiệt 12.375 Ba
55 Phan Tấn Đức   9/4 Lý Thường Kiệt 14.000 Ba
56 Nguyễn Trần Anh Hải   9/2 Lý Thường Kiệt 11.250 Ba
57 Võ Nguyễn Duy An   9/2 Lý Thường Kiệt 8.125 Kh.khích
58 Nguyễn Thu Hương x 9/2 Lý Thường Kiệt 4.750  
59 Nguyễn Bá Phát   9/1 Lý Thường Kiệt 5.625  
60 Nguyễn Văn Tới   9/1 Lý Thường Kiệt 6.250  
61 Bùi Văn Nin   9/3 Lê Lợi 8.250 Kh.khích
62 Đỗ Thị Ngọc Vi x 9/2 Lê Lợi 3.750  
63 Trà Thị Quỳnh Duyên x 92 Nguyễn Bá Ngọc 6.625  
64 Lê Nguyễn Huyền Trâm x 91 Nguyễn Bá Ngọc 6.875  
65 Trần Thị Kim Anh x 9.1 Phan Đình Phùng 10.500 Ba
66 Nguyễn Chí Quốc   9.1 Phan Đình Phùng 8.625 Kh.khích
67 Bùi Thị Lệ Giang x 9.3 Phan Đình Phùng 4.625  
68 Triệu Tấn Hưng   9.1 Nguyễn Tri Phương 7.000  
69 Huỳnh Văn Phướt   9.2 Nguyễn Tri Phương 7.000  
70 Nguyễn Thị Kim Phúc x 9.1 Nguyễn Tri Phương 6.875  
71 Trần Thị Kim Liên x 9.1 Ngô Quyền 16.000 Nhì
72 Hứa Nhật Minh   9.3 Ngô Quyền 16.750 Nhì
73 Hồ Anh Thư x 9.4 Ngô Quyền 17.000 Nhì
74 Trần Thị Trang x 9.1 Ngô Quyền 11.375 Ba
75 Nguyễn Thị Thùy Dương x 9.2 Ngô Quyền 17.000 Nhì
76 Bùi Thị Khánh Giang x 9.2 Ngô Quyền 7.875  
77 Trương Tuấn Kiệt x 9.2 Ngô Quyền 14.000 Ba
78 Trương Ngọc Sáng x 9.2 Ngô Quyền 14.000 Ba
79 Dương Thảo Ca   9/2 Hoàng Hoa Thám 10.875 Ba
80 Lê Sỹ Hội   9/1 Hoàng Hoa Thám 8.500 Kh.khích
81 Nguyễn Trần Duy Hưng   9/1 Hoàng Hoa Thám 2.625  
82 Phạm Khánh Linh   9/2 Hoàng Hoa Thám 8.125 Kh.khích
83 Trần Văn Kiệt   9/5 Phan Châu Trinh 17.500 Nhất
84 Nguyễn  Minh Nhật   9/5 Phan Châu Trinh 14.500 Nhì
85 Trần Ninh Thuận   9/2 Phan Châu Trinh 16.250 Nhì
86 Phan Văn Cơ   9/4 Phan Châu Trinh 5.625  
87 Châu Võ Văn Đạo   9/5 Phan Châu Trinh 16.250 Nhì
88 Nguyễn Thảo Phương x 9/2 Phan Châu Trinh 4.500  
89 Trương Thị Anh Phương x 9/3 Phan Châu Trinh 3.750  
90 Nguyễn Hoàng Quân   9/3 Phan Châu Trinh 8.875 Kh.khích
91 Hoàng Bùi Ngọc Trọng   9/5 Phan Châu Trinh 2.875  
92 Nguyễn Thị Lợi x 9.1 Quang Trung 9.125 Kh.khích
93 Nguyễn Thị Duyên Ngọc x 9.3 Quang Trung 8.125 Kh.khích
94 Nguyễn Văn Được   9.4 Quang Trung 3.875  
95 Phan Thị Minh Thảo x 9.3 Quang Trung 2.000  
96 Hồ Thị  Thu Na x 9.2 Nguyễn Công Trứ 6.625  
97 Đoàn Thị Mỹ Nhật  x 9.2 Nguyễn Công Trứ 7.875  
98 Nguyễn Thị Kim Phượng x 9.2 Nguyễn Công Trứ 5.875  
99 Đoàn Thị Thanh Thảo  x 9.2 Nguyễn Công Trứ 5.875  

 

KẾT QUẢ MÔN NGỮ VĂN

STT Họ và tên thí sinh Nữ Lớp Trường đang học Điểm Xếp giải
01 Hà Lý Diệu Trang x 9.1 Chu Văn An 8.00 Kh.khích
02 Trần Thị Hồng Viên x 9.1 Chu Văn An 8.25 Kh.khích
03 Huỳnh Vũ Thúy Hằng x 9/2 Trần Quý Cáp 9.00 Ba
04 Nguyễn Thị Nguyệt Ly x 9/5 Trần Quý Cáp 10.50 Nhì
05 Phạm Thị Hải Ly x 9/1 Trần Quý Cáp 10.50 Nhì
06 Nguyễn Thị Hồng Diễm x 9/1 Trần Quý Cáp 8.00 Kh.khích
07 Nguyễn Thị Ngọc Huệ x 9/1 Trần Quý Cáp 8.50 Kh.khích
08 Lê Thị Thanh Lý x 9/4 Trần Quý Cáp 6.25  
09 Võ Trương Tường Vi x 9/4 Trần Quý Cáp 8.50 Kh.khích
10 Huỳnh Văn Lộc   9.6 Phan Bội Châu 4.75  
11 Ngô Thị Thùy Thư x 9.2 Phan Bội Châu 8.00 Kh.khích
12 Nguyễn Thị Ngọc Trân x 9.1 Phan Bội Châu 6.75  
13 Trương Nguyễn Như Trường   9.3 Phan Bội Châu 8.50 Kh.khích
14 Nguyễn Tấn Sỹ Hải   9.5 Phan Bội Châu 6.50  
15 Nguyễn Công Minh   9.2 Phan Bội Châu 7.25  
16 Phùng Thị Tuyết x 9.3 Phan Bội Châu 7.25  
17 Nguyễn Thị Tường Vi x 9.3 Phan Bội Châu 8.00 Kh.khích
18 Võ Thị Hương Giang x 9/2 Nguyễn Đình Chiểu 8.25 Kh.khích
19 Vũ Thị Mỹ Trinh x 9/1 Nguyễn Đình Chiểu 7.00  
20 Nguyễn Thị Nga x 9/1 Nguyễn Đình Chiểu 6.00  
21 Trần Thị Ngọc Thúy x 9/2 Nguyễn Đình Chiểu 6.75  
22 Phan Lưu Ngọc Ánh x 9.1 Lê Đình Chinh 9.00 Ba
23 Phan Thị Thúy Hằng x 9.2 Lê Đình Chinh 7.25  
24 Lê Thị Dung x 9.1 Lê Đình Chinh 7.00  
25 Nguyễn Thị Thúy Hiền x 9.2 Lê Đình Chinh 6.50  
26 Phan Trần Thanh Ngọc x 9.1 Lê Đình Chinh 8.50 Kh.khích
27 Trần Thị Huỳnh Trâm x 9.2 Lê Đình Chinh 9.00 Ba
28 Lê Thị Nga x 9 Hoàng Diệu 6.00  
29 Nguyễn Thị Viên x 9 Hoàng Diệu 6.50  
30 Nguyễn Xuân Tài   9 Hoàng Diệu 6.50  
31 Lê Nhật Kha    9.2 Lê Quý Đôn 7.00  
32 Lê Thị Thanh Phương  x 9.6 Lê Quý Đôn 6.50  
33 Nguyễn Thị Phương Thảo x 9.1 Lê Quý Đôn 7.00  
34 Hồ Tấn Hoàng Tuyên    9.3 Lê Quý Đôn 5.25  
35 Hoàng Ngọc Bảo Ân x 9.3 Lê Quý Đôn 5.25  
36 Lê Thị Mỹ Duyên  x 9.5 Lê Quý Đôn 3.50  
37 Vương Mai Thảo x 9.3 Nguyễn Hiền 9.50 Ba
38 Vương Thị Khánh Thư x 9.4 Nguyễn Hiền 14.00 Nhất
39 Phạm Mỹ Kỳ Duyên x 9.3 Nguyễn Hiền 7.50  
40 Trần Thị Gia Vy x 9.4 Nguyễn Hiền 8.00 Kh.khích
41 Trương Thị Thúy Hường x 9/1 Nguyễn Duy Hiệu 6.75  
42 Trần Thị Phước x 9/2 Nguyễn Duy Hiệu 6.00  
43 Trần Thị Hồng x 9/2 Nguyễn Duy Hiệu 6.75  
44 Võ Thị Thanh Tâm x 9/3 Huỳnh Thúc Kháng 8.00 Kh.khích
45 Cù Thị Thanh Trà x 9/2 Huỳnh Thúc Kháng 9.75 Nhì
46 Lê Thị Lệ Giang x 9/2 Huỳnh Thúc Kháng 5.25  
47 Lê Thị Bích Phượng x 9.4 Nguyễn Bỉnh Khiêm 8.50 Kh.khích
48 Nguyễn Thị Hoài Vy x 9.3 Nguyễn Bỉnh Khiêm 7.00  
49 Trương Thị Ngọc Ánh x 9.4 Nguyễn Bỉnh Khiêm 9.75 Nhì
50 Nguyễn Thị An Hiền x 9.3 Nguyễn Bỉnh Khiêm 10.00 Nhì
51 Phan Ngọc Nga x 9.1 Nguyễn Bỉnh Khiêm 7.00  
52 Nguyễn Ngọc Bảo Tịnh x 9.4 Nguyễn Bỉnh Khiêm 7.75  
53 Võ Thị Quyền x 9/5 Lý Thường Kiệt 9.00 Ba
54 Nguyễn Thị Dạ Thảo x 9/2 Lý Thường Kiệt 8.25 Kh.khích
55 Nguyễn Thị Phương Thảo x 9/1 Lý Thường Kiệt 12.25 Nhất
56 Võ Thị Kim Chi x 9/5 Lý Thường Kiệt 8.25 Kh.khích
57 Hồ Thị Thu Hồng x 9/5 Lý Thường Kiệt 8.25 Kh.khích
58 Nguyễn Vũ Nhật Lan x 9/1 Lý Thường Kiệt 9.00 Ba
59 Trần Thị Thanh x 9/2 Lý Thường Kiệt 7.00  
60 Dương Thị Thảo Nguyên x 9/2 Lê Lợi 8.75 Ba
61 Phạm Thị Phương Thanh x 9/1 Lê Lợi 8.25 Kh.khích
62 Nguyễn Thị Thảo Tuyết x 9/3 Lê Lợi 8.25 Kh.khích
63 Trần Thị Chính x 91 Nguyễn Bá Ngọc 7.00  
64 Phạm Thị Tường Vy x 91 Nguyễn Bá Ngọc 6.75  
65 Võ Thị Vi Hạ x 9.2 Nguyễn Bá Ngọc 6.50  
66 Lê Thị Mỹ Quyên x 9.1 Nguyễn Bá Ngọc 9.75 Nhì
67 Trương Thị Vi x 9.1 Nguyễn Bá Ngọc 6.75  
68 Trần Thị Minh Mẫn x 9.3 Phan Đình Phùng 5.00  
69 Nguyễn  Thị Thương x 9.3 Phan Đình Phùng 7.25  
70 Đặng Thị Khánh Ly x 9.3 Phan Đình Phùng 5.50  
71 Lê Thị Long x 9.3 Nguyễn Tri Phương 7.00  
72 Trương Thị Nhật Trâm x 9.2 Nguyễn Tri Phương 8.00 Kh.khích
73 Lê Thanh Hiệp   9.1 Nguyễn Tri Phương 5.75  
74 Huỳnh Thị Thu Thảo x 9.2 Nguyễn Tri Phương 5.75  
75 Cao Thị Mỹ Kiều x 9.1 Ngô Quyền 7.00  
76 Hồ Thị Thảo My x 9.4 Ngô Quyền 6.25  
77 Nguyễn Thị Tuyết Trinh x 9.4 Ngô Quyền 6.50  
78 Nguyễn Hà Phúc   9/1 Hoàng Hoa Thám 11.00 Nhì
79 Lê Trần Tịnh x 9/2 Hoàng Hoa Thám 9.50 Ba
80 Nguyễn Thị Minh Anh x 9/3 Hoàng Hoa Thám 7.75  
81 Phan Thị Lan Anh x 9/2 Hoàng Hoa Thám 7.50  
82 Huỳnh Thị Yến Nhi x 9/2 Hoàng Hoa Thám 9.50 Ba
83 Dương Thị Đắc Diên x 9/1 Phan Châu Trinh 8.50 Kh.khích
84 Võ Ngọc Việt Hằng x 9/2 Phan Châu Trinh 8.50 Kh.khích
85 Phan Thị Thùy Trang x 9/5 Phan Châu Trinh 8.50 Kh.khích
86 Đoàn Văn Hiền   9/2 Phan Châu Trinh 7.25  
87 Trần Thị Thoa Thương x 9/3 Phan Châu Trinh 6.75  
88 Trần Thị Bích Trâm x 9/4 Phan Châu Trinh 9.50 Ba
89 Phạm Châu Cẩm Tú x 9/4 Phan Châu Trinh 6.25  
90 Lê Thị Tường Vi x 9/3 Phan Châu Trinh 7.50  
91 Ngô Thị Hoài Yên x 9/3 Phan Châu Trinh 9.25 Ba
92 Nguyễn Đình Hoàng   9.3 Quang Trung 7.50  
93 Nguyễn Thị Minh Phước x 9.1 Quang Trung 7.75  
94 Nguyễn Duy Châu   9.4 Quang Trung 5.25  
95 Phan Thị Huyền Trang x 9.4 Quang Trung 7.00  
96 Lê Ái Lam x 9.1 Nguyễn Công Trứ 8.25 Kh.khích
97 Đoàn Thị Khánh Ly x 9.2 Nguyễn Công Trứ 7.50  
98 Lê Thị Ánh Dung x 9.2 Nguyễn Công Trứ 4.00  
99 Lê Thị Hoàng  Nhi x 9.2 Nguyễn Công Trứ 9.00 Ba
100 Nguyễn Thị Kim Phượng x 9.2 Nguyễn Công Trứ 8.00 Kh.khích
101 Phan Thị Tường Vy x 9.1 Nguyễn Công Trứ 8.00 Kh.khích

 

KẾT QUẢ MÔN NGOẠI NGỮ

STT Họ và tên thí sinh Nữ Lớp Trường đang học Điểm Xếp giải
01 Hà Lý Diệu Trang x 9.1 Chu Văn An     6.650  
02 Trần Thị Hồng Viên x 9.1 Chu Văn An     6.700  
03 Châu Thị Thanh Thúy x 9.2 Chu Văn An     3.500  
04 Nguyễn Bá Quốc   9/2 Trần Quý Cáp   11.225 Kh.khích
05 Trương Thị Thu Thảo x 9/1 Trần Quý Cáp   10.675 Kh.khích
06 Trịnh Thị Thảo Vi x 9/2 Trần Quý Cáp   12.300 Ba
07 Nguyễn Thị Hiền x 9/4 Trần Quý Cáp     5.700  
08 Trịnh Tấn Sỹ   9/1 Trần Quý Cáp     8.400  
09 Huỳnh Thị Hải Yến x 9/5 Trần Quý Cáp     7.825  
10 Trần Thị Hậu x 9.7 Phan Bội Châu     8.875  
11 Phạm Ngô Hoàng Oanh x 9.5 Phan Bội Châu   12.975 Nhì
12 Nguyễn Kinh Thành   9.2 Phan Bội Châu     7.825  
13 Nguyễn Tuấn Trung   9.3 Phan Bội Châu     9.050  
14 Trương Thị Lan Anh x 9.6 Phan Bội Châu     4.750  
15 Võ Nguyễn Khánh Duyên x 9.7 Phan Bội Châu     7.900  
16 Trần Thị Thùy Dương x 9.3 Phan Bội Châu     8.250  
17 Trần Thị Việt Trinh x 9.3 Phan Bội Châu     9.200  
18 Nguyễn Thị Yến Vy x 9.6 Phan Bội Châu     5.500  
19 Võ Thị Hương Giang x 9/2 Nguyễn Đình Chiểu     9.000  
20 Lê Thị Ánh Tuyết x 9/1 Nguyễn Đình Chiểu   10.000 Kh.khích
21 Trương Thị Thùy Dung x 9/2 Nguyễn Đình Chiểu     7.700  
22 Lê Thị Thu Trang x 9/3 Nguyễn Đình Chiểu     7.550  
23 Lê Trịnh Quốc Huy   9.2 Lê Đình Chinh   14.250 Nhì
24 Nguyễn Đình Phương   9.2 Lê Đình Chinh   12.725 Ba
25 Phan Nguyễn Bảo Quốc   9.3 Lê Đình Chinh     5.225  
26 Nguyễn Thị Nguyên x 9.2 Lê Đình Chinh     8.500  
27 Trần Minh Quân   9.3 Lê Đình Chinh     6.550  
28 Phùng Thị Ngọc Lan x 9 Hoàng Diệu     4.500  
29 Huỳnh Thị Thùy Linh x 9 Hoàng Diệu     5.875  
30 Trần Châu Anh x 9.7 Lê Quý Đôn   15.750 Nhất
31 Trần Văn Hân   9.7 Lê Quý Đôn   12.925 Ba
32 Trần Đức Thiện   9.1 Lê Quý Đôn   12.950 Nhì
33 Huỳnh Tú Uyên x 9.7 Lê Quý Đôn   12.325 Ba
34 Trần Đình Đình x 9.5 Lê Quý Đôn   11.300 Kh.khích
35 Đỗ Thành Phát   9.1 Lê Quý Đôn   10.775 Kh.khích
36 Nguyễn Thị Thư x 9.1 Lê Quý Đôn   11.450 Kh.khích
37 Nguyễn Ngọc Nguyên Phương x 9.4 Nguyễn Hiền     8.150  
38 Vương Thị Khánh Thư x 9.4 Nguyễn Hiền     6.025  
39 Trần Thị Thảo Quyên x 9.2 Nguyễn Hiền    
40 Mai Thị Phương Thảo x 9.2 Nguyễn Hiền    
41 Nguyễn Thị Thanh Lam x 9/2 Nguyễn Duy Hiệu   12.075 Ba
42 Huỳnh Thị Thu Thảo x 9/2 Nguyễn Duy Hiệu   12.325 Ba
43 Trần Thị Phước x 9/2 Nguyễn Duy Hiệu     8.425  
44 Lê Thị Yến Thanh  x 9/1 Nguyễn Duy Hiệu     8.300  
45 Trần Thị Trâm x 9/2 Nguyễn Duy Hiệu   10.650 Kh.khích
46 Phan Văn Huy Khánh   9/3 Huỳnh Thúc Kháng     9.300  
47 Phan Văn Thiện Nhơn   9/3 Huỳnh Thúc Kháng   13.675 Nhì
48 Trương Quang Chứ   9.2 Nguyễn Bỉnh Khiêm   14.700 Nhất
49 Nguyễn Thị An Hiền x 9.3 Nguyễn Bỉnh Khiêm   11.525 Kh.khích
50 Bùi Đức Lợi    9.4 Nguyễn Bỉnh Khiêm   14.150 Nhì
51 Lê Thị Thu Hiền x 9.1 Nguyễn Bỉnh Khiêm   13.200 Nhì
52 Nguyễn Thị Kiều My x 9.4 Nguyễn Bỉnh Khiêm     8.525  
53 Phan Ngọc Nga x 9.1 Nguyễn Bỉnh Khiêm   12.125 Ba
54 Lê Thị Bích Phượng x 9.4 Nguyễn Bỉnh Khiêm   12.925 Ba
55 Nguyễn Ngọc Bảo Tịnh x 9.4 Nguyễn Bỉnh Khiêm   10.250 Kh.khích
56 Nguyễn Thị Hoài Vy x 9.3 Nguyễn Bỉnh Khiêm   12.725 Ba
57 Nguyễn Thanh Hằng x 9/3 Lý Thường Kiệt   13.475 Nhì
58 Hà Thị Hiền x 9/4 Lý Thường Kiệt   12.025 Kh.khích
59 Nguyễn Vũ Nhật Lan x 9/1 Lý Thường Kiệt   10.350 Kh.khích
60 Trà Thị Vĩnh Hằng x 9/4 Lý Thường Kiệt     8.850  
61 Nguyễn Thu Hương x 9/2 Lý Thường Kiệt   12.200 Ba
62 Nguyễn Thị Ngọc Lan x 9/2 Lý Thường Kiệt     8.075  
63 Nguyễn Thị Diễm Quỳnh x 9/2 Lý Thường Kiệt     6.575  
64 Trần Thị Quỳnh x 9/1 Lý Thường Kiệt     9.175  
65 Nguyễn Thị Phương Thảo x 9/1 Lý Thường Kiệt     8.850  
66 Dương Thị Thảo Nguyên x 9/2 Lê Lợi   12.300 Ba
67 Đoàn Thị Hiền Ni x 9/3 Lê Lợi   12.450 Ba
68 Lê Ngọc Sơn   9/3 Lê Lợi   12.825 Ba
69 Đoàn Ngọc Phi   9/3 Lê Lợi     4.450  
70 Nguyễn Thị Hồng Phúc   93 Nguyễn Bá Ngọc     7.950  
71 Lê Thị Như Thoa   91 Nguyễn Bá Ngọc     7.175  
72 Bùi Thị Lệ Giang x 9.3 Phan Đình Phùng     8.100  
73 Đoàn Thị Ý Ly x 9.2 Phan Đình Phùng     7.775  
74 Trần Thị Minh Mẫn x 9.3 Phan Đình Phùng     8.275  
75 Đặng Thị Khánh Ly x 9.3 Phan Đình Phùng     8.950  
76 Trần Thị Mỹ Tình x 9.3 Nguyễn Tri Phương     9.400  
77 Đỗ Quỳnh Trâm x 9.1 Nguyễn Tri Phương   12.525 Ba
78 Nguyễn  Thị Hồng Trâm x 9.3 Nguyễn Tri Phương     9.625 Kh.khích
79 Phạm Thị Mỹ Hạnh x 9.1 Nguyễn Tri Phương     7.850  
80 Triệu Võ Hoàng Hương x 9.2 Nguyễn Tri Phương     7.925  
81 Phạm Thị Thanh Kiều x 9.1 Nguyễn Tri Phương     4.450  
82 Lê Thị Long x 9.3 Nguyễn Tri Phương     5.900  
83 Lê Thị Ánh Thư x 9.3 Nguyễn Tri Phương     6.525  
84 Phan Thị Kiều Vi x 9.3 Nguyễn Tri Phương     7.700  
85 Trần Thị Hoài Diễm x 9.3 Ngô Quyền   14.225 Nhì
86 Nguyễn Thị Thùy Dương x 9.2 Ngô Quyền   10.950 Kh.khích
87 Hồ Thị Thảo My x 9.4 Ngô Quyền     7.075  
88 Nguyễn Thị Hoàng Liêu x 9/1 Hoàng Hoa Thám     9.225  
89 Nguyễn Quỳnh Như x 9/2 Hoàng Hoa Thám     9.625 Kh.khích
90 Nguyễn Thị Thu Hiền x 9/1 Hoàng Hoa Thám     7.725  
91 Huỳnh Phạm Gia Huy   9/1 Hoàng Hoa Thám   10.300 Kh.khích
92 Thái Nguyễn Gia Linh x 9/2 Hoàng Hoa Thám   10.175 Kh.khích
93 Trần Bích Hằng x 9/1 Phan Châu Trinh   11.725 Kh.khích
94 Trần Bích Hiền x 9/1 Phan Châu Trinh   12.775 Ba
95 Trần Nhật Huy   9/3 Phan Châu Trinh     8.125  
96 Dương Thị Đắc Diên x 9/1 Phan Châu Trinh     6.600  
97 Võ Ngọc Việt Hằng x 9/2 Phan Châu Trinh     8.575  
98 Lương Văn Nam   9/5 Phan Châu Trinh     9.575  
99 Trương Thị Anh Phương x 9/3 Phan Châu Trinh     8.900  
100 Phạm Châu Cẩm Tú x 9/4 Phan Châu Trinh     9.850 Kh.khích
101 Hồ Thị Hiền Vinh x 9/4 Phan Châu Trinh     8.725  
102 Trần Thị Phúc Hân x 9.4 Quang Trung     5.200  
103 Nguyễn Thị Minh Phước x 9.1 Quang Trung     9.300  
104 Trần Trương Ngọc Ánh x 9.1 Quang Trung     6.625  
105 Nguyễn Bảo Hòa x 9.4 Quang Trung     5.750  
106 Phan Thị Thanh Tâm x 9.1 Quang Trung     5.775  
107 Lê Ái Lam x 9.1 Nguyễn Công Trứ   10.150 Kh.khích
108 Lê Thị Xuân Tiền x 9.1 Nguyễn Công Trứ     8.050  
109 Phan Thị Tường Vy x 9.1 Nguyễn Công Trứ     5.850  

 

KẾT QUẢ MÔN TIN HỌC

STT Họ và tên thí sinh Nữ Lớp Trường đang học Điểm Xếp giải
01 Huỳnh Minh Hiếu   9.1 Chu Văn An 1.25  
02 Phan Công Trứ   9.1 Chu Văn An 0.75  
03 Lương Thị Mỹ x 9/2 Trần Quý Cáp 11.50 Nhì
04 Nguyễn Ngọc Phương   9/1 Trần Quý Cáp 9.00 Nhì
05 Nguyễn Thị Mỹ x 9.1 Phan Bội Châu 0.75  
06 Trần Thị Việt Trinh x 9.3 Phan Bội Châu 2.00  
07 Nguyễn Thị Nhật Ly x 9.2 Phan Bội Châu 0.75  
08 Huỳnh Nhật Ánh   9/1 Nguyễn Đình Chiểu 5.00 Kh.khích
09 Phan Văn Nhật   9/3 Nguyễn Đình Chiểu 3.25  
10 Huỳnh Công Đạt   9.2 Lê Đình Chinh 5.00 Kh.khích
11 Phan Đức Lâm   9.3 Lê Đình Chinh 3.75  
12 Trần Thị Hoàng Mai x 9 Hoàng Diệu 2.75  
13 Nguyễn Thị Viên x 9 Hoàng Diệu 1.00  
14 Nguyễn Thị Bảo Hân x 9.7 Lê Quý Đôn 6.75 Ba
15 Nguyễn Thị Thư x 9.1 Lê Quý Đôn 16.50 Nhất
16 Trần Đức Thiện   9.1 Lê Quý Đôn 6.25 Ba
17 Phạm Lê Hoàn Hảo   9.4 Nguyễn Hiền 5.25 Kh.khích
18 Hoàng Thị Khánh Huyền x 9.3 Nguyễn Hiền 3.25  
19 Nguyễn Thị Ngọc Huyền x 9/1 Nguyễn Duy Hiệu 3.50  
20 Trương Thị Thúy Hường x 9/1 Nguyễn Duy Hiệu 2.00  
21 Lê Thị Lệ Giang x 9/2 Huỳnh Thúc Kháng 0.50  
22 Cù Thị Thanh Trà x 9/2 Huỳnh Thúc Kháng 3.00  
23 Huỳnh Thị Ngọc Huyền x 9.3 Nguyễn Bỉnh Khiêm 2.00  
24 Phan Thị Ngọc Quý x 9.4 Nguyễn Bỉnh Khiêm 4.00 Kh.khích
25 Võ Thị Quyền x 9/5 Lý Thường Kiệt 4.25 Kh.khích
26 Nguyễn Thị Kim Tiền x 9/5 Lý Thường Kiệt 0.75  
27 Triệu Tấn Phong   9/1 Lê Lợi 12.25 Nhì
28 Trương Văn Thuận   9/2 Lê Lợi 0.75  
29 Võ Trung Quân x 91 Nguyễn Bá Ngọc 8.50 Ba
30 Nguyễn Văn Thọ x 92 Nguyễn Bá Ngọc 0.50  
31 Huỳnh Ngọc Hơn   9.1 Phan Đình Phùng 5.00 Kh.khích
32 Đặng Ngọc Phương Trinh x 9.1 Phan Đình Phùng 2.25  
33 Cao Thị Thu Thuận x 9.1 Nguyễn Tri Phương 2.25  
34 Võ Thị Tình x 9.1 Nguyễn Tri Phương 3.75  
35 Trần Đăng Lên   9.3 Ngô Quyền 4.50 Kh.khích
36 Hồ Nguyên Quốc   9.3 Ngô Quyền 2.00  
37 Lê Quang Huy   9/1 Hoàng Hoa Thám 4.25 Kh.khích
38 Phan Văn Tường   9/1 Hoàng Hoa Thám 4.00 Kh.khích
39 Nguyễn Phước Bình   9/2 Hoàng Hoa Thám 4.00 Kh.khích
40 Nguyễn Thị Hoàng Liêu x 9/1 Hoàng Hoa Thám 3.00  
41 Đinh Thế Hiển   9/2 Phan Châu Trinh 5.25 Kh.khích
42 Trần Đình Vỹ   9/1 Phan Châu Trinh 1.50  
43 Nguyễn Văn An   9/1 Phan Châu Trinh 1.75  
44 Trần Quốc Hải   9/2 Phan Châu Trinh 2.75  
45 Võ Nguyện Khâm   9.3 Quang Trung 6.75 Ba
46 Ngô Thị Kim Tài x 9.4 Quang Trung 6.00 Ba
47 Nguyễn Thị Ngân x 9.2 Nguyễn Công Trứ 6.50 Ba
48 Lê Thị Xuân Thủy x 9.1 Nguyễn Công Trứ 3.75  

 

 

       Cập nhật lần cuối vào lúc 15g30 ngày 17/10/2016 (Xem chi tiết thông báo; Về đề thi và hướng dẫn chấm, vui lòng xem ở mục Tài nguyên).

pgdthangbinh

data/12178807190808043389/tintuc/files/10.2016/Ket%20qua%20HSG9%20dot%201%20nam%20hoc%202016-2017%20%281%29.xls

Xem thêm...

Website đơn vị