Tin tức Tin tức/(Trường MN Bắc Lý)/BA CÔNG KHAI/

BA CÔNG KHAI

ĐƠN VỊ:MN Bắc Lý     Biểu số 1
BÁO CÁO
 KẾT QUẢ THỰC HIỆN "3 CÔNG KHAI" THÁNG 9 NĂM 2015
( Dành cho các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và phổ thông cơ sở)
 
STT                              Điểm số


Thông tư
Biểu số Điểm nội dung công khai Điểm hình thức công khai Điểm thời gian công khai Tổng số điểm Xếp loại Ghi chú
A B C 1 2 3 4 5 6
Cộng điểm TT09 0 35 34 34 103 Khá  
1 Công khai theo Thông tư số 09 01 9 9 9 27    
2 02 9 8 9 26    
3 03 9 8 8 25    
4 04 8 9 8 25    
Cộng điểm TT19 0 41 42 41 124 Khá  
5 Công khai tài chính theo Thông tư số 19  01 8 8 8 24    
6 02 8 9 8 25    
7 03 9 8 9 26    
8 04 8 9 8 25    
9 05 8 8 8 24    
Cộng điểm TT21 0 41 39 41 121 Khá  
10 Công khai tài chính theo Thông tư số 21 02 8 8 8 24    
11 03 8 8 8 24    
12 06 9 8 8 25    
13 07 8 7 9 24    
14 09 8 8 8 24    
Cộng chung 0 117 115 116 348 Khá

 

 

Biểu mẫu 01
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 củaBộ Giáo dục và Đào tạo)
Phòng Giáo dục Hiệp Hòa    
Trường Mầm non Bắc Lý                                          
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được  95% 96%
II Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được  100% 100%
III Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ GDMN mới 100% GDMN mới 100%
IV Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục  100% 100%
                                                   Bắc Lý, ngày 20 tháng 9 năm 2016  
                                                        Thủ trưởng đơn vị  
                                                        (Ký tên và đóng dấu)  
       
       
   

  Hà Thị Minh Huệ

Biểu mẫu 02
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 củaBộ Giáo dục và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp).            
(Tên cơ sở giáo dục)                                                   
THÔNG B¸O
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2016-2017
                Đơn vị tính: trẻ em  
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ     Mẫu giáo    
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi  4-5tuổi  5-6 tuổi 
1 Số trẻ em nhóm ghép 0 0 0 0 0 0 0
2 Số trẻ em 1 buổi/ngày 0 0 0 0 0 0 0
3 Số trẻ em 2 buổi/ngày 1022 0 0 87 285 373 277
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 2 0 0 0 0 0 2
II Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở 1022 0 0 87 285 373 277
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 1022 0 0 87 285 373 277
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 1022 0 0 87 285 373 277
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 0 0 0 0 0 0 0
1 Kênh bình thường 989 0 0 84 273 361 271
2 Kênh dưới -2 0 0 0 0 0 0 0
3 Kênh dưới -3 0 0 0 0 0 0 0
4 Kênh trên +2 0 0 0 0 0 0 0
5 Kênh trên +3 0 0 0 0 0 0 0
6 Phân loại khác 0 0 0 0 0 0 0
7 Số trẻ em suy dinh dưỡng 33 0 0 3 12 12 6
8 Số trẻ em béo phì 0 0 0 0 0 0 0
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục  1022 0 0 87 285 373 277
1 Đối với nhà trẻ 0 0 0 0 0 0 0
a Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng 0 0 0 0 0 0 0
b Chương trình giáo dục mầm non -Chương trình giáo dục nhà trẻ 54 0 0 54 0 0 0
2 Đối với mẫu giáo 0 0 0 0 0 0 0
a Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo 0 0 0 0 0 0 0
b Chương trình 26 tuần 0 0 0 0 0 0 0
c Chương trình 36 buổi 0 0 0 0 0 0 0
d Chương trình giáo dục mầm non-Chương trình giáo dục mẫu giáo 1022 0 0 87 285 373 277
                   
                                                             Bắc Lý, ngày 20 tháng 9 năm 2016        
                                                              Thủ trưởng đơn vị        
                                                              (Ký tên và đóng dấu)        
                   
                   
               Hà Thị Minh Huệ  

 

Biểu mẫu 03
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ GGD&ĐT)
 (Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)          
Trường Mầm non Bắc Lý          
THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2015-2016
STT Nội dung  Số lượng Bình quân Số m2/trẻ em
I Tổng số phòng  28  
II Loại phòng học 28  
1 Phòng học kiên cố  14  
2 Phòng học bán kiên cố  2  
3 Phòng học tạm 2  
4 Phòng học nhờ 1  
III Số điểm trường 7  
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 9324 10,9
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 850  
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 2415  
2 Diện tích phòng ngủ (m2)    
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 50  
4 Diện tích hiên chơi (m2) 100  
5 Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)    
VII  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu  (Đơn vị tính: bộ) 28 1.00
VIII Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 1  
IX Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 7  
2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) 3  
3 Máy phô tô 2  
5 Catsset 0  
6 Đầu Video/đầu đĩa 7  
7 Thiết bị khác 0  
8 Đồ chơi ngoài trời 20  
9 Bàn ghế đúng quy cách 101  
10 Thiết bị khác… 0  
  Số lượng (m2)
Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
Chung Nam/nữ Chung Nam/nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1   7 0,3 0,5
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*     1    
         
XI Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh   1
XII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)   1
XIII Kết nối internet (ADSL)   1
XIV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục   1
XV Tường rào xây   560
.. ...    
                                                      Bắc Lý, ngày 20 tháng 9 năm 2016      
                                                          Thủ trưởng đơn vị      
             
     

Hà Thị Minh Huệ

 

Biểu mẫu 04
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 củaBộ Giáo dục và Đào tạo)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Hiệp Hòa                
Trường Mầm non Bắc Lý                                                          
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) TS  ThS ĐH TCCN Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên 44 43 1 0 0 18 8 13 0  
I Giáo viên 39 38 1 0 0 15 7 13 0  
II Cán bộ quản lý 3 3 0 0 0 3 0 0 0  
1 Hiệu trưởng 1 1 0 0 0 1 0 0 0  
2 Phó hiệu trưởng 2 2 0 0 0 2 0 0 0  
III Nhân viên 1 1 0 0 0 1 0 0 0  
1 Nhân viên văn thư 0 0 0 0 0 0 0 0 0  
2 Nhân viên kế toán 1 1 0 0 0 1 0 0 0  
3 Thủ quỹ 0 0 0 0 0 0 0 0 0  
4 Nhân viên y tế 0 0 0 0 0 0 0 0 0  
5 Nhân viên thư viện 0 0 0 0 0 0 0 0 0  
6 Nhân viên khác 0 0 0 0 0 0 0 0 0  
.. ..                    
                                                                  ....., ngày......tháng......năm......          
                                                                Thủ trưởng đơn vị           
                                                                (Ký tên và đóng dấu)          

Tin cùng chuyên mục

Xem thêm